UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
2 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
3 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 9282
4 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
5 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
6 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 9282
7 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
8 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
9 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 9282
10 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
11 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
12 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 9282
13 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
14 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
15 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 9282
16 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (1.004088.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 9282
17 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
18 Thủ tục Đăng ký phương tiện thủy nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (1.004047.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10413
19 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
20 Thủ tục Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (1.004036.000.00.00.H55) Đường thủy nội địa 3 10903 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ