UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại (1.003274.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 3 1817 Nộp hồ sơ
2 Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (1.001676.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 3 2167 Nộp hồ sơ
3 Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (2.001350.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 4,5 2016 Nộp hồ sơ
4 Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại (1.003274.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 3 1817 Nộp hồ sơ
5 Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (1.001676.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 3 2167 Nộp hồ sơ
6 Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (2.001350.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 4,5 2016 Nộp hồ sơ
7 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Huyện) (1.000037.000.00.00.H55) Lâm nghiệp 10 701
8 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) (1.007919.000.00.00.H55) Lâm nghiệp 19 689
9 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) (2.001819.000.00.00.H55) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 5 803
10 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) (2.001823.000.00.00.H55) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 15 719
11 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (2.001832.000.00.00.H55) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản 10 706
12 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.003456.000.00.00.H55) Thủy lợi 20 760
13 Thẩm định, Phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (2.001627.000.00.00.H55) Thủy lợi 30 736
14 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.003459.000.00.00.H55) Thủy lợi 20 629
15 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện (1.003471.000.00.00.H55) Thủy lợi 15 657
16 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện (1.003347.000.00.00.H55) Thủy lợi 30 731
17 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.004498.000.00.00.H55) Thủy sản 63 705
18 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.003956.000.00.00.H55) Thủy sản 63 604
19 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003605.000.00.00.H55) Nông nghiệp 60 575 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
20 Hỗ trợ dự án liên kết (1.003434.000.00.00.H55) Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn 25 747 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ