UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản (QT.NNPTNT.01-X) Nông nghiệp Trong ngày 5839
2 Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là hộ gia đình (QT.NNPTNT.02-X) Nông nghiệp 10 6660
3 Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán (QT.NNPTNT.03-X) Nông nghiệp 5 6873
4 Đăng ký khai thác tận dụng các cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh đối với rừng trồng tự đầu tư hoặc nhà nước hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình (QT.NNPTNT.04-X) Nông nghiệp 5 4716
5 Đăng ký khai thác các loài lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của tổ chức, hộ gia đình (trừ các loài trong danh mục Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại) (QT.NNPTNT.05-X) Nông nghiệp 5 5173
6 Đăng ký khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là hộ gia đình (QT.NNPTNT.06-X) Nông nghiệp 5 5818
7 Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức (QT.NNPTNT.07-X) Nông nghiệp 5 5917
8 Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đạo tạo nghề của chủ rừng là tổ chức (đối với rừng trồng bằng vốn tự đầu tư) (QT.NNPTNT.08-X) Nông nghiệp 5 7163
9 Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng) (QT.NNPTNT.09-X) Nông nghiệp 5 5776
10 Xác nhận của Uỷ ban nhân dân đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên trong nước của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân xuất ra (QT.NNPTNT.10-X) Nông nghiệp 3 4110
11 Xác nhận của Uỷ ban nhân dân đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân (QT.NNPTNT.11-X) Nông nghiệp 3 4258
12 Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản (QT.NNPTNT.01-X) Nông nghiệp Trong ngày 5839
13 Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là hộ gia đình (QT.NNPTNT.02-X) Nông nghiệp 10 6660
14 Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán (QT.NNPTNT.03-X) Nông nghiệp 5 6873
15 Đăng ký khai thác tận dụng các cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh đối với rừng trồng tự đầu tư hoặc nhà nước hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình (QT.NNPTNT.04-X) Nông nghiệp 5 4716
16 Đăng ký khai thác các loài lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của tổ chức, hộ gia đình (trừ các loài trong danh mục Cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại) (QT.NNPTNT.05-X) Nông nghiệp 5 5173
17 Đăng ký khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là hộ gia đình (QT.NNPTNT.06-X) Nông nghiệp 5 5818
18 Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức (QT.NNPTNT.07-X) Nông nghiệp 5 5917
19 Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đạo tạo nghề của chủ rừng là tổ chức (đối với rừng trồng bằng vốn tự đầu tư) (QT.NNPTNT.08-X) Nông nghiệp 5 7163
20 Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng) (QT.NNPTNT.09-X) Nông nghiệp 5 5776