UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP) (QT01/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 20 342 Nộp hồ sơ
2 Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết (QT02/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 25 301 Nộp hồ sơ
3 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (QT13/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 14,5 1351 Nộp hồ sơ
4 Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (Đối với nhà ở riêng lẻ) (QT14/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 14,5 261 Nộp hồ sơ
5 Điều chỉnh giấy phép xây dựng (QT15/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 14,5 229 Nộp hồ sơ
6 Gia hạn giấy phép xây dựng (QT16/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 5 603 Nộp hồ sơ
7 Cấp lại giấy phép xây dựng (QT17/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 5 240 Nộp hồ sơ
8 Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến (QT18/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 498 Nộp hồ sơ
9 Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến (QT19/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 393 Nộp hồ sơ
10 Cấp giấy phép xây dựng công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng (QT20/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 257 Nộp hồ sơ
11 Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo (QT21/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 201 Nộp hồ sơ
12 Cấp giấy phép xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo (đối với công trình) (QT22/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 587 Nộp hồ sơ
13 Cấp giấy phép xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo (đối với nhà ở riêng lẻ) (QT22/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 14,5 250 Nộp hồ sơ
14 Cấp phép di dời công trình (đối với công trình) (QT23/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 563 Nộp hồ sơ
15 Cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng (QT24/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 230 Nộp hồ sơ
16 Cấp giấy phép xây dựng công trình cho dự án (QT25/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 29,5 533 Nộp hồ sơ
17 Thẩm định Đồ án điều chỉnh quy hoạch (QT30/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 25 560 Nộp hồ sơ
18 Cấp Giấy phép quy hoạch (QT03/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 45 427
19 Cấp phép di dời công trình (đối với nhà ở riêng lẻ) (QT23/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 14,5 220
20 Thẩm định Kinh phí lập quy hoạch (QT26/QLÐT) Quy hoạch xây dựng và đô thị 20 202