UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thực hiện trợ cấp hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện thành phố thuộc tỉnh (1.001753.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 5 691 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
2 Thủ tục thực hiện điều chỉnh thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội ( bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi) (1.001776.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 10 588 Nộp hồ sơ
3 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội ( bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng) (1.001739.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 10 664 Nộp hồ sơ
4 Thủ tục hỗ trợ kinh phí mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội ( được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) (1.001731.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 3 271 Nộp hồ sơ
5 Thực hiện trợ cấp hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố (1.001758.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 3 434 Nộp hồ sơ
6 Thủ tục tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (2.000343.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 1 241 Nộp hồ sơ
7 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (1.000674.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 25 545 Nộp hồ sơ
8 Thủ tục trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc (2.000777.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 2 512 Nộp hồ sơ
9 Thủ tục hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp (1.001739.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 5 524 Nộp hồ sơ
10 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng (1.001739.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 10 577 Nộp hồ sơ
11 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp (1.000684.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 15 23
12 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội (2.000298.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 15 23
13 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 1 446
14 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) (1.001731.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 5 458