UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 4185
2 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 7450
3 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 5482
4 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 6001
5 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 6834
6 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 4185
7 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 7450
8 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 5482
9 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 6001
10 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 6834
11 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 4185
12 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 7450
13 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 5482
14 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 6001
15 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 6834
16 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 4185
17 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 7450
18 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 5482
19 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 6001
20 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 6834