UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 3286
2 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 6211
3 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 4311
4 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 4888
5 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 5959
6 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 3286
7 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 6211
8 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 4311
9 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 4888
10 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 5959
11 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 3286
12 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 6211
13 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 4311
14 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 4888
15 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 5959
16 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 3286
17 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 6211
18 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 4311
19 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 4888
20 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 5959