UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật (QT14/TP) Phổ biến giáo dục pháp luật 5 480 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
2 Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908.000.00.00.H55) Chứng thực 1 864 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
3 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (2.000942.000.00.00.H55) Chứng thực 1 650 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
4 Công nhận Báo cáo viên pháp luật (QT15/TP) Phổ biến giáo dục pháp luật 5 254 Nộp hồ sơ
5 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (2.000884.000.00.00.H55) Chứng thực 1 294 Nộp hồ sơ
6 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp (2.000992.000.00.00.H55) Chứng thực 1 665 Nộp hồ sơ
7 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp (2.001008.000.00.00.H55) Chứng thực 1 642 Nộp hồ sơ
8 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch (QT07/TP) Chứng thực Trong ngày 446 Nộp hồ sơ
9 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản (2.001050.000.00.00.H55) Chứng thực 2 458 Nộp hồ sơ
10 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản (2.001044.000.00.00.H55) Chứng thực 2 253 Nộp hồ sơ
11 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản (2.001044.000.00.00.H55) Chứng thực 2 455 Nộp hồ sơ
12 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch (2.000913.000.00.00.H55) Chứng thực 1 278 Nộp hồ sơ
13 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000843.000.00.00.H55) Chứng thực 1 585 Nộp hồ sơ
14 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận (2.000815.000.00.00.H55) Chứng thực 1 689 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
15 Cấp bản sao trích lục hộ tịch (2.000635.000.00.00.H55) Hộ tịch 1 779 Nộp hồ sơ
16 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (2.000497.000.00.00.H55) Hộ tịch 5 735 Nộp hồ sơ
17 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (1.001766.000.00.00.H55) Hộ tịch Trong ngày 700 Nộp hồ sơ
18 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc (Cải chính) (2.000748.000.00.00.H55) Hộ tịch 3 1532 Nộp hồ sơ
19 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tại nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (QT31/TP) Phổ biến giáo dục pháp luật 6 352
20 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (1.001695.000.00.00.H55) Chứng thực 15 495