UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật (QT14/TP) Phổ biến giáo dục pháp luật 5 597 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
2 Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908.000.00.00.H55) Chứng thực 1 1012 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
3 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (2.000942.000.00.00.H55) Chứng thực 1 797 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
4 Công nhận Báo cáo viên pháp luật (QT15/TP) Phổ biến giáo dục pháp luật 5 382 Nộp hồ sơ
5 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (2.000884.000.00.00.H55) Chứng thực 1 416 Nộp hồ sơ
6 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp (2.000992.000.00.00.H55) Chứng thực 1 759 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
7 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp (2.001008.000.00.00.H55) Chứng thực 1 694 Nộp hồ sơ
8 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch (QT07/TP) Chứng thực Trong ngày 536 Nộp hồ sơ
9 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản (2.001050.000.00.00.H55) Chứng thực 2 579 Nộp hồ sơ
10 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản (2.001044.000.00.00.H55) Chứng thực 2 304 Nộp hồ sơ
11 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản (2.001044.000.00.00.H55) Chứng thực 2 506 Nộp hồ sơ
12 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch (2.000913.000.00.00.H55) Chứng thực 1 397 Nộp hồ sơ
13 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000843.000.00.00.H55) Chứng thực 1 717 Nộp hồ sơ
14 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận (2.000815.000.00.00.H55) Chứng thực 1 763 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
15 Cấp bản sao trích lục hộ tịch (2.000635.000.00.00.H55) Hộ tịch 1 934 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
16 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (2.000497.000.00.00.H55) Hộ tịch 5 834 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
17 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (1.001766.000.00.00.H55) Hộ tịch Trong ngày 842 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
18 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc (Cải chính) (2.000748.000.00.00.H55) Hộ tịch 3 1701 Nộp hồ sơ
19 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tại nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (QT31/TP) Phổ biến giáo dục pháp luật 6 445 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
20 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (1.001695.000.00.00.H55) Chứng thực 15 630