UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã (1.000748.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6525
2 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề (2.000346.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 7196
3 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (2.000337.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6049
4 Thủ tục Danh hiệu Gia đình văn hóa (1.000954.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 8146
5 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã (1.000748.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6525
6 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề (2.000346.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 7196
7 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (2.000337.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6049
8 Thủ tục Danh hiệu Gia đình văn hóa (1.000954.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 8146
9 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã (1.000748.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6525
10 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề (2.000346.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 7196
11 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (2.000337.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6049
12 Thủ tục Danh hiệu Gia đình văn hóa (1.000954.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 8146
13 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã (1.000748.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6525
14 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề (2.000346.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 7196
15 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (2.000337.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6049
16 Thủ tục Danh hiệu Gia đình văn hóa (1.000954.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 8146
17 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã (1.000748.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6525
18 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề (2.000346.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 7196
19 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (2.000337.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 6049
20 Thủ tục Danh hiệu Gia đình văn hóa (1.000954.000.00.00.H55) Thi đua khen thưởng 10 8146