UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục (1.004442.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 25 1549 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
2 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục (1.004555.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 20 1410 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
3 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục (1.004494.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 25 1614 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
4 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng (1.004439.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 13 1387 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
5 Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở (2.001809.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 25 1717 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
6 Sáp nhập, chia tách trường tiểu học (1.004563.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 20 1256 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
7 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (1.006445.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 20 1213 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
8 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) (2.001818.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 1219 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
9 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) (1.001639.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 1084 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
10 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) (1.004515.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 1388 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
11 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (1.005106.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 14 1174 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
12 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở (1.004831.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 3 1757 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
13 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục (1.004444.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 19 1442 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
14 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (2.001842.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 1065 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
15 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục (1.006390.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 988 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
16 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622.000.00.00.H55) Giáo dục Mầm non 24 994 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
17 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập hoặc công lập (2.001908.000.00.00.H55) Giáo dục Mầm non 29 1370 Nộp hồ sơ
18 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (1.005092.000.00.00.H55) Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 1,5 1478 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
19 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (2.001914.000.00.00.H55) Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 5 2009 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
20 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã (1.005097.000.00.00.H55) Giáo dục Thường xuyên 14 1223 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ