UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Cấp phép hoạt động đối với trường trung học cơ sở (QT01/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 19 510 Nộp hồ sơ
2 Giải thể trường trung học cơ sở (QT02/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 358 Nộp hồ sơ
3 Cấp phép hoạt động đối với trường tiểu học (QT03/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 246 Nộp hồ sơ
4 Giải thể trường tiểu học (1.001639.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 226 Nộp hồ sơ
5 Cấp phép hoạt động đối với trường mầm non (QT05/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 283 Nộp hồ sơ
6 Giải thể trường mầm non (QT06/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 18 522 Nộp hồ sơ
7 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng (QT07/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 13 397 Nộp hồ sơ
8 Thành lập Trường trung học cơ sở (QT08/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 38 619 Nộp hồ sơ
9 Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở (QT09/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 38 508 Nộp hồ sơ
10 Thành lập trường tiểu học (QT10/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 38 220 Nộp hồ sơ
11 Sáp nhập, chia tách trường tiểu học (QT11/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 38 305 Nộp hồ sơ
12 Thành lập trường mầm non (QT12/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 33 525 Nộp hồ sơ
13 Sáp nhập, chia tách trường mầm non (QT13/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 33 257 Nộp hồ sơ
14 Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông - Đối với Phòng GD&ĐT (QT14/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 5 329 Nộp hồ sơ
15 Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi đối với đơn vị cấp cơ sở (QT15/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 6 305 Nộp hồ sơ
16 Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi (QT16/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 8 274 Nộp hồ sơ
17 Chuyển trường trung học cơ sở ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.004831.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 3 814 Nộp hồ sơ
18 Cấp bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bổ túc trung học cơ sở từ sổ gốc (1.005092.000.00.00.H55) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 3 475 Nộp hồ sơ
19 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập hoặc công lập (QT19/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 29 546 Nộp hồ sơ
20 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ (QT20/GD&ÐT) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 14 379 Nộp hồ sơ