UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết (Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP) (QT01/QLÐT) Quản lý hoạt động xây dựng 20 348 Nộp hồ sơ
2 Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết (QT02/QLÐT) Quản lý hoạt động xây dựng 25 311 Nộp hồ sơ
3 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (1.007262.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 14,5 1402 Nộp hồ sơ
4 Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (Đối với nhà ở riêng lẻ) (1.007262.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 14,5 272 Nộp hồ sơ
5 Điều chỉnh giấy phép xây dựng (1.007286.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 14,5 238 Nộp hồ sơ
6 Gia hạn giấy phép xây dựng (1.007287.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 5 609 Nộp hồ sơ
7 Cấp lại giấy phép xây dựng (1.007288.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 5 251 Nộp hồ sơ
8 Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến (1.007262.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 518 Nộp hồ sơ
9 Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến (1.007266.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 400 Nộp hồ sơ
10 Cấp giấy phép xây dựng công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng (QT20/QLÐT) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 262 Nộp hồ sơ
11 Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo (1.007262.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 211 Nộp hồ sơ
12 Cấp giấy phép xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo (đối với công trình) (1.007266.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 594 Nộp hồ sơ
13 Cấp giấy phép xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo (đối với nhà ở riêng lẻ) (1.007266.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 14,5 256 Nộp hồ sơ
14 Cấp phép di dời công trình (đối với công trình) (1.007285.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 571 Nộp hồ sơ
15 Cấp giấy phép xây dựng công trình tín ngưỡng (1.007262.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 237 Nộp hồ sơ
16 Cấp giấy phép xây dựng công trình cho dự án (1.007262.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 29,5 543 Nộp hồ sơ
17 Thẩm định Đồ án điều chỉnh quy hoạch (QT30/QLÐT) Quản lý hoạt động xây dựng 25 566 Nộp hồ sơ
18 Cấp Giấy phép quy hoạch (QT03/QLÐT) Quản lý hoạt động xây dựng 45 435
19 Cấp phép di dời công trình (đối với nhà ở riêng lẻ) (1.007285.000.00.00.H55) Quản lý hoạt động xây dựng 14,5 229
20 Thẩm định Kinh phí lập quy hoạch (QT26/QLÐT) Quản lý hoạt động xây dựng 20 208