UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thực hiện trợ cấp hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện thành phố thuộc tỉnh (1.001753.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 5 691 Nộp hồ sơ Nộp hồ sơ
2 Đăng ký thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp (1.004954.000.00.00.H55) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 5 282 Nộp hồ sơ
3 Thủ tục tranh chấp lao động tập thể về quyền (1.004959.000.00.00.H55) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 5 481 Nộp hồ sơ
4 Xác nhận các đối tượng chính sách (NOTUPDATE) Người có công 1 813 Nộp hồ sơ
5 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình, điều trị phục hồi chức năng (2.001378.000.00.00.H55) Người có công 30 951 Nộp hồ sơ
6 Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sỹ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sỹ (2.001375.000.00.00.H55) Người có công 3 599 Nộp hồ sơ
7 Thủ tục thực hiện điều chỉnh thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội ( bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi) (1.001776.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 10 588 Nộp hồ sơ
8 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội ( bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng) (1.001739.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 10 664 Nộp hồ sơ
9 Thủ tục hỗ trợ kinh phí mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội ( được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) (1.001731.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 3 271 Nộp hồ sơ
10 Thực hiện trợ cấp hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố (1.001758.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 3 434 Nộp hồ sơ
11 Thủ tục tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (2.000343.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 1 241 Nộp hồ sơ
12 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (1.000674.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 25 545 Nộp hồ sơ
13 Thủ tục trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc (2.000777.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 2 512 Nộp hồ sơ
14 Thủ tục áp dụng biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em (1.004946.000.00.00.H55) Bảo vệ và chăm sóc trẻ em 1 726 Nộp hồ sơ
15 Thủ tục chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (1.004944.000.00.00.H55) Bảo vệ và chăm sóc trẻ em 5 487 Nộp hồ sơ
16 Thủ tục hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân (2.001661.000.00.00.H55) Phòng, chống tệ nạn xã hội 8 556 Nộp hồ sơ
17 Thủ tục Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện (1.000123.000.00.00.H55) Phòng, chống tệ nạn xã hội 5 551 Nộp hồ sơ
18 Thủ tục hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp (1.001739.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 5 524 Nộp hồ sơ
19 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng (1.001739.000.00.00.H55) Bảo trợ xã hội 10 577 Nộp hồ sơ
20 Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài (2.001960.000.00.00.H55) Giáo dục nghề nghiệp 3 193 Nộp hồ sơ