UBND Thành phố thái nguyên
Dịch vụ công trực tuyến Mức độ 3, 4
Đăng Nhập Đăng Ký

TIN MỚI

Thông tin Thủ tục hành chính

Dịch vụ công

# Danh sách dịch vụ công Lĩnh vực Thời gian GQ Lượt xem Mức độ 3 Mức độ 4
1 Thủ tục Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (QT.LDTBXH.18-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 32 5230
2 Thủ tục Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (QT.LDTBXH.19-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 90 6958
3 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi) (QT.LDTBXH.20-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 28 5931
4 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (QT.LDTBXH.22-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 10 6658
5 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp (QT.LDTBXH.23-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 90 7916
6 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng) (QT.LDTBXH.24-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 28 7303
7 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) (QT.LDTBXH.25-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 5 6172
8 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng (QT.LDTBXH.26-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 25 5301
9 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân (QT.LDTBXH.27-X) Việc làm, Lao động, tiền lương, tiền công 11 5549
10 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ (QT.LDTBXH.01-X) Người có công 1 7653
11 Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi (QT.LDTBXH.02-X) Người có công 1 6947
12 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.03-X) Bảo trợ xã hội 35 4055
13 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (QT.LDTBXH.04-X) Bảo trợ xã hội 5 7335
14 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở (QT.LDTBXH.05-X) Bảo trợ xã hội 2 5366
15 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng (QT.LDTBXH.06-X) Bảo trợ xã hội 2 5907
16 Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế (QT.LDTBXH.07-X) Bảo trợ xã hội 10 6724
17 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (QT.LÐBTXH.18) Bảo trợ xã hội 32 362
18 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (QT.LÐTBXH.19) Bảo trợ xã hội 0 353
19 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi) (QT.LÐTBXH.20) Bảo trợ xã hội 28 69
20 Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (QT.LÐTBXH.21) Bảo trợ xã hội 6 140